LPI – Chống sét trực tiếp & lan truyền

Sản phẩm LPI phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế, các chứng nhận: UL, IEC, NF C 17-102(2011), IEEE và AS/NZS 1768-2007.

104

Kim thu sét và các phụ kiện. Các sản phẩm chống sét và lan truyền trên đường nguồn, dữ liệu, cho mạng viễn thông và cho đường dây tín hiệu. Cọc tiếp đất và các phụ kiện bao gồm hoá chất làm giảm điện trở đất, hàn hoá nhiệt…

 

OBO – Chống sét lan truyền

Sản phẩm cắt lọc sét OBO sản xuất theo tiêu chuẩn VDE 0100-443 (IEC 60364-4-44),  VDE 0185-305 (IEC 62305).

 

102

 

Sản phẩm chống sét cho đường nguồn (AC) 1 Phase Và 3 Phase (Mắc song song). Chống sét lan truyền đường nguồn (AC/DC) và đường tín hiệu, dữ liệu (mắc nối tiếp trước thiết bị cần bảo vệ). Thiết bị cân bằng đẳng thế và cắc lọc tia lửa điện…

1. Surge protection energy technology, arrestor, Type 1

 

2. Surge protection, arrestor, type 2

 

3. Surge protection, arrestor, type 3

 

4. Surge protection device for data and information technology

 

5. Surge protection, protection and spark gaps

 

6. Surge protection, photovoltaics

 

Cấp bảo vệ IP (IP44, IP55, IP65, IP67) là gì ?

IP (International Protection Marking hay Ingress Protection Marking) được định nghĩa bởi IEC 60529 , quy định mức độ bảo vệ của thiết bị điện từ BỤI và NƯỚC

 

113
 

Nếu bạn thường xuyên thực hiện việc bốc dự toán cho 1 công trình, sẽ có những thiết bị yêu cầu độ bảo vệ IP54 chẳng hạn. Nhưng bạn tìm ngoài thị trường chỉ có loại có IP55. Vậy có thể thay thế được không?Nếu bạn là nhà sản xuất tủ bảng điện, chủ đầu tư yêu cầu bạn sản xuất tủ cho họ đạt tiêu chuẩn IP44 chẳng hạn. Nếu bạn không hiểu IP44 đòi hỏi gì thì bạn sẽ không dám nhận đặt hàng.

Hiểu biết về cấp bảo vệ IP sẽ giúp bạn giải quyết tốt 2 vấn đề trên.

 

CẤU TRÚC, Ý NGHĨA CỦA IPXX
 
 
Cấu trúc của cấp bảo vệ IP ví dụ IP65 gồm: IP và 2 chữ số. Chữ số thứ nhất (6) nói lên độ bảo vệ chống bụi thâm nhập, chữ số thứ 2 (5) nói lên độ bảo vệ chống sự thâm nhập từ nước.
 
I. Ý NGHĨA SỐ THỨ NHẤT : MỨC ĐỘ CHỐNG BỤI
 
1 Cho biết để ngăn chặn sự xâm nhập của các vật thể rắn lớn hơn 50mm.  Bảo vệ từ đối tượng (chẳng hạn như bàn tay) chạm vào các bộ phận đèn do ngẫu nhiên. Ngăn chặn các vật có kích thước (có đường kính) lớn hơn 50mm.
 
2 Cho biết có thể ngăn chặn cuộc xâm nhập của các đối tượng có kích thước trung bình lớn hơn 12mm. Ngăn chặn sự xâm nhập của ngón tay và các đối tượng khác với kích thước trung bình (đường kính lớn hơn 12mm, chiều dài lớn hơn 80mm).
 
3 Cho biết để ngăn chặn cuộc xâm nhập của các đối tượng rắn lớn hơn 2.5mm. Ngăn chặn các đối tượng (như công cụ, các loại dây hoặc tương tự) có đường kính hoặc độ dày lớn hơn 2,5 mm để chạm vào các bộ phận bên trong của đèn.
 
4 Cho biết để ngăn chặn sự xâm nhập của các vật rắn lớn hơn 1.0mm. Ngăn chặn các đối tượng (công cụ, dây hoặc tương tự) với đường kính hoặc độ dày lớn hơn 1.0mm chạm vào bên trong của đèn.
 
5 Chỉ ra bảo vệ bụi. Ngăn chặn sự xâm nhập hoàn toàn của vật rắn, nó không thể ngăn chặn sự xâm nhập bụi hoàn toàn, nhưng bụi xâm nhập không ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của thiết bị.
 
6 Chỉ ra bảo vệ bụi hoàn toàn. Ngăn chặn sự xâm nhập của các đối tượng và bụi hoàn toàn.
 
II. Ý NGHĨA SỐ THỨ HAI : MỨC ĐỘ CHỐNG NƯỚC
 
0 Cho biết không có bảo vệ.
 
1 Chỉ ngăn chặn sự xâm nhập của nước nhỏ giọt. Nước giọt thẳng đứng (như mưa, không kèm theo gió) không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị.
 
2 Chỉ ngăn chặn được sự xâm nhập của nước ở góc nghiêng 15 độ. Hoặc khi thiết bị được nghiêng 15 độ, nước nhỏ giọt thẳng đứng sẽ không gây ra tác hại nào.
 
3 Cho biết có thể ngăn chặn sự xâm nhập của tia nước nhỏ, nhẹ. Thiết bị có thể chịu được các tia nước, vòi nước sinh hoạt ở góc nhỏ hơn 60 độ (Cụ thể như mưa kèm theo gió mạnh)
 
4 Cho biết để ngăn chặn sự xâm nhập của nước từ vòi phun ở tất cả các hướng.
 
5 Cho biết để ngăn chặn sự xâm nhập của nước vòi phun áp lực lớn ở tất cả các hướng.
 
6 Cho biết có thể chống sự xâm nhập của những con sóng lớn. Thiết bị có thể lắp trên boong tàu, và có thể chịu được những con sóng lớn.
 
7 Cho biết có thể ngâm thiết bị trong nước trong 1 thời gian ngắn ở áp lực nước nhỏ.
 
8 Cho biết thiết bị có thể hoạt động bình thường khi ngâm lâu trong nước ở 1 áp suất nước nhất định nào đó, và đảm bảo rằng không có hại do nước gây ra.

Hướng dẫn một số từ viết tắt trong điện công nghiệp

Chúng tôi xin giới thiệu đến khách hàng một số từ viết tắt (ký hiệu) thông dụng trong điện công nghiệp để khách hàng dễ dàng đọc bản vẽ kỹ thuật cũng như bốc tách khối lượng thiết bị.

112

Trường hợp các ký hiệu bên dưới thêm phía sau chữ “R” có nghĩa là đó là thiết bị rơle bảo vệ. Ví dụ : ELR là rơle bảo vệ dòng rò.

OC: (Over Current), chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ quá dòng (Kèm PCT)

UC: (Under Current), chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ thếu dòng điện

EF: (Earth Fault), chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ chạm đất (Kèm PCT)

EL: (Earth Leakage), chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ dòng rò, chống giật (Kèm ZCT)

PL: (Phase Loss, Phase Failure), chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ mất pha

PR: (Phase Reversal, Phase Sequence), chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ thứ tự pha (sai pha)

OV: (Over Voltage), chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ quá điện áp (quá áp)

UV: (Under Voltage), chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ thiếu điện áp (thấp áp)

UBV: (UnBalance Voltage) chỉ thiết bị điện có chức năng bảo vệ mất cân bằng áp

UBC: (UnBalance Current) chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ mất cân bằng dòng điện

OF: (Over Frequency) chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ quá tần số

UF: (Under Frequency) chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ thiếu tần số

MCT: (Metering Current Transformer) Biến dòng đo lường

PCT: (Protection Current Transformer) Biến dòng bảo vệ

ZCT: (Zero sequence Current Transformer) Biến dòng thứ tự không

CBCT: (Core Balance Current Transformer) Cách gọi khác của ZCT

OSC: (OSCilloscope) Máy hiện sóng, dao động ký

DSO: (Digital Storage Oscilloscope) Máy hiện sóng số, dao động ký số

FG: (Function Generator) Máy phát sóng

PWS: (Power Supply) bộ nguồn, nguồn cung cấp

DC: (Direct Current) dòng điện một chiều

AC: (Alternating Current) dòng điện xoay chiều

KW: đồng hồ đo công suất kilowatt

KWH: đồng hồ đo điện năng kilowatt/giờ

A, V, Hz: đồng hồ đo dòng điện, điện áp, tần số

AS, VS: công tắc chuyển mạch cho đồng hồ đo dòng điện và điện áp